Từ điển tiếng Việt cho người Hàn Quốc

Duyệt 3,668+ từ tiếng Việt với bản dịch tiếng Hàn, phát âm IPA và ví dụ câu — được phân loại theo cấp độ.

2,003Cơ bản625Sơ cấp668Trung cấp372Nâng cao

Cơ bản 2,003 từ

Alo
[aː˧˧ lo˧˧]
여보세요 (전화 인사)
ấm
[ʔəm˧˥]
따뜻하다
ẩm
[ʔəm˨˩ˀ]
습하다
ám ảnh
[ʔaːm˧˥ ʔaːŋ˧˩]
강하게 마음에 사로잡히다
ấm cúng
[ʔəm˧˥ kuŋ˧˥]
아늑한
ảm đạm
[ʔam˧˩ ɗam˨˩]
음침한, 우울한
am hiểu
[ʔaːm˧˧ hiəw˧˩˧]
정통하다, 잘 알고 이해하다
âm nhạc
[ʔəm˧˧ ɲa̰ːʔk˧˥]
음악
âm thanh
[ʔəm˧˧ tʰajŋ̟˧˧]
소리
ẩm ướt
[[ʔəm˧˩ ʔɨək̚˧˦]]
습한, 축축한
ăn
[ʔan˧˧]
먹다
ăn ảnh
[ʔan˧˧ aŋ˧˩˧]
사진에 잘 어울리다, 사진이 잘 나오다

Sơ cấp 625 từ

ấm áp
[ʔəm˦˥ ʔaːp˦˥]
따뜻한 (감정적으로)
ăn chay
[[ʔan caj]]
채식하다, 재계하다
an ninh
[ʔaːn˧˧ nïŋ˧˧]
치안, 안전
án phạt
[[aːn˧˦ fat˧˨ʔ]]
형벌, 판결
ăn tại chỗ
[ʔan˧˧ taːj˧˨ʔ kə˨˩]
매장에서 먹다
bác sĩ
[ʔɓaːk̚˧˥ si˦ˀ˥]
의사
Bác sĩ
[ʔɓaːk̚˧˦ si˦ˀ˥]
의사
bãi biển
[ɓaːj˧˩ ɓiən˧˩]
해변

Trung cấp 668 từ

ăn hỏi
[an˧˧ hɔj˧˩˧]
약혼식을 하다
áo dài
[ʔaːw˦˥ zaːj˨˩]
아오자이 (베트남 전통 의상)
áo tứ thân
[ʔaːw˦˥ tɨ˦˥ tʰən˧]
사신옷 (베트남 전통 여성 의상)
bả
[ɓa˧˩˧]
그녀, 아줌마 (3인칭 여성)
bã cà phê
[[ʔɓaː˦ˀ˥ kaː˨˩ fe˧˧]]
커피 찌꺼기
bạch tuộc
[ʔɓajk̚˧˨˧ tuək˨˩]
문어
bài đăng
[ɓa̤ːj˨˩ ʔɗaŋ˧˧]
게시물

Nâng cao 372 từ

[aː˧˨ʔ]
~요, ~습니다 (존댓말 어미)
ầm ầm
[/əm˨˩ əm˨˩/]
우르르, 쿵쿵 (굉장히 크고 강력한 소리)
ầm ĩ
[/əm˨˩ i˦ˀ˥/]
시끄러운, 떠들썩한
Ăn cây nào rào cây ấy
[ʔan˧˧ kaj˧˧ naːw˨˩ zaːw˨˩ kaj˧˧ ə˧˩]
어느 나무 열매를 먹으면 그 나무를 막아라
Ăn cháo đá bát
[ʔan˧˧ caːw˧˥ ɗaː˧˥ ʔɓaːt˧˥]
은혜를 원수로 갚다
ẩn dụ
[ʔən˧˩ zu˧˨ʔ]
은유
án lệ
[[ʔaːn˧˥ le˧˨ʔ]]
판례
ẩn ngữ
[ʔən˧˩˧ ŋɨ˦ˀ˥]
암호, 숨은 뜻
ăn nói
[[ʔan˧˧ nɔj˧˦]]
말하다, 말투, 언행
án phí
[[ʔaːn˧˦ fi˧˦]]
소송 비용
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
[ʔan˧˧ kwaː˧˩˧ ɲəː˧˥ kɛ˧˩˧ ʈoŋ˨˩ kaj˧˧]
과일을 먹을 때 나무를 심은 사람을 기억하라
ào ào
[/aːw˨˩ aːw˨˩/]
휘몰아치는, 쏟아지는 (강하고 거센 소리)

Học từ vựng với flashcard và ôn tập ngắt quãng

TalkViet theo dõi tiến trình và lên lịch ôn tập vào đúng thời điểm.

Bắt đầu học miễn phí →